ромб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hình thoi
- Hình thoi, hình quả trám
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ро́мб | ро́мбы |
| Sinh cách | ро́мба | ро́мбов |
| Tặng cách | ро́мбу | ро́мбам |
| Đối cách | ро́мб | ро́мбы |
| Công cụ cách | ро́мбом | ро́мбами |
| Giới cách | ро́мбе | ро́мбах |
Ví dụ
- в виде ромбаcó hình thoi, có hình quả trám
Từ liên quan
ромби́ческийdạng thoi, dạng quả trám; Hình thoi, hình quả trámромбови́дныйhình thoi, dạng hình thoiромбо́идHình thoi lệch, hình tà đoảnро́мбикhình thoi nhỏ, viên kim cương nhỏ, hình thoiромбододека́эдрkhối mười hai mặt thoi, hình khối mười hai mặt thoiромбо́эдрKhối mặt thoi, hình mặt thoi, hình hộp mặt thoi