ромб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hình thoi
  2. Hình thoi, hình quả trám

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́мбро́мбы
Sinh cáchро́мбаро́мбов
Tặng cáchро́мбуро́мбам
Đối cáchро́мбро́мбы
Công cụ cáchро́мбомро́мбами
Giới cáchро́мберо́мбах

Ví dụ

  • в виде ромба
    có hình thoi, có hình quả trám

Từ liên quan