несме́лый
tính từ
Nghĩa
- Không mạnh dạn, rụt rè, khá nhút nhát
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несме́лый | несме́лое | несме́лая | несме́лые |
| Sinh cách | несме́лого | несме́лого | несме́лой | несме́лых |
| Tặng cách | несме́лому | несме́лому | несме́лой | несме́лым |
| Đối cách | несме́лый, несме́лого | несме́лое | несме́лую | несме́лые, несме́лых |
| Công cụ cách | несме́лым | несме́лым | несме́лой, несме́лою | несме́лыми |
| Giới cách | несме́лом | несме́лом | несме́лой | несме́лых |
| Dạng ngắn | несме́л | несме́ло | несмела́ | несме́лы |
Ví dụ
- несмелый взгляд[cái] nhìn rụt rè, nhìn e sợ