решённый
tính từ
Nghĩa
- đã quyết định, đã định đoạt, không thể thay đổi, rõ ràngопределённый, не обсуждаемый
- đã ổn thỏa, đã định đoạt, không thể thay đổi, rõ ràngопределённый, не обсуждаемый
- đã giải quyết, đã xử lý, đã thông qua, đã xong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | решённый | решённое | решённая | решённые |
| Sinh cách | решённого | решённого | решённой | решённых |
| Tặng cách | решённому | решённому | решённой | решённым |
| Đối cách | решённого, решённый | решённое | решённую | решённых, решённые |
| Công cụ cách | решённым | решённым | решённой, решённою | решёнными |
| Giới cách | решённом | решённом | решённой | решённых |
| Dạng ngắn | решён | решено́ | решена́ | решены́ |