решённый

tính từ

Nghĩa

  1. đã quyết định, đã định đoạt, không thể thay đổi, rõ ràngопределённый, не обсуждаемый
  2. đã ổn thỏa, đã định đoạt, không thể thay đổi, rõ ràngопределённый, не обсуждаемый
  3. đã giải quyết, đã xử lý, đã thông qua, đã xong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрешённыйрешённоерешённаярешённые
Sinh cáchрешённогорешённогорешённойрешённых
Tặng cáchрешённомурешённомурешённойрешённым
Đối cáchрешённого, решённыйрешённоерешённуюрешённых, решённые
Công cụ cáchрешённымрешённымрешённой, решённоюрешёнными
Giới cáchрешённомрешённомрешённойрешённых
Dạng ngắnрешёнрешено́решена́решены́

реши́ть решить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quyết địnhприйти к выводу
  2. giải quyết, tìm ra đáp ánнайти ответ
  3. giải, giải quyếtнайти ответ

Chia động từ

Tương lai
ярешу́
тыреши́шь
он / она / онореши́т
мыреши́м
выреши́те
ониреша́т
Quá khứ
Giống đựcреши́л
Giống cáiреши́ла
Giống trungреши́ло
Số nhiềuреши́ли
Mệnh lệnh
Số ítреши́
Số nhiềuреши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—реши́вший
Bị động—решённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—реши́в, решивши

Từ liên quan