реши́вший решивший
tính từ
Nghĩa
- đã quyết định, quyết định, đã từng quyết định, định đoạt
- đã giải quyết, giải quyết, đã từng giải quyết, xử lý
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | реши́вший | реши́вшее | реши́вшая | реши́вшие |
|---|
| Sinh cách | реши́вшего | реши́вшего | реши́вшей | реши́вших |
|---|
| Tặng cách | реши́вшему | реши́вшему | реши́вшей | реши́вшим |
|---|
| Đối cách | реши́вшего, реши́вший | реши́вшее | реши́вшую | реши́вших, реши́вшие |
|---|
| Công cụ cách | реши́вшим | реши́вшим | реши́вшей, реши́вшею | реши́вшими |
|---|
| Giới cách | реши́вшем | реши́вшем | реши́вшей | реши́вших |
|---|
реши́ть решить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quyết địnhприйти к выводу
- giải quyết, tìm ra đáp ánнайти ответ
- giải, giải quyếtнайти ответ
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | решу́ |
|---|
| ты | реши́шь |
|---|
| он / она / оно | реши́т |
|---|
| мы | реши́м |
|---|
| вы | реши́те |
|---|
| они | реша́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | реши́л |
|---|
| Giống cái | реши́ла |
|---|
| Giống trung | реши́ло |
|---|
| Số nhiều | реши́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | реши́ |
|---|
| Số nhiều | реши́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | реши́вший |
|---|
| Bị động | — | решённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | реши́в, решивши |
|---|
Từ liên quan
реши́тьсяquyết định; lấy hết can đảm, dámреша́тьсяgiải quyết, quyết định; quyết định, quyết định làm, dám làm, dám, cả gan, đánh bạo, nỡреши́тельныйdứt khoát; kiên quyết, cương quyết, quả quyết