реша́ющий
tính từ
Nghĩa
- Quyết định, chủ yếu, chủ chốt, quan trọng nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реша́ющий | реша́ющее | реша́ющая | реша́ющие |
| Sinh cách | реша́ющего | реша́ющего | реша́ющей | реша́ющих |
| Tặng cách | реша́ющему | реша́ющему | реша́ющей | реша́ющим |
| Đối cách | реша́ющий, реша́ющего | реша́ющее | реша́ющую | реша́ющие, реша́ющих |
| Công cụ cách | реша́ющем | реша́ющем | реша́ющей | реша́ющих |
| Giới cách | реша́ющим | реша́ющим | реша́ющей, реша́ющею | реша́ющими |
| Dạng ngắn | реша́ющ | реша́юще | реша́юща | реша́ющи |
Ví dụ
- решающая силаlực lượng quyết định, (chủ yếu, chủ chốt)
- решающий моментthời cơ quyết định, giờ phút quyết định
- делегат с решающийим голосомđại biểu chính thức, đại biểu có quyền biểu quyết