реша́ющий решающий

tính từ

Nghĩa

  1. Quyết định, chủ yếu, chủ chốt, quan trọng nhất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреша́ющийреша́ющеереша́ющаяреша́ющие
Sinh cáchреша́ющегореша́ющегореша́ющейреша́ющих
Tặng cáchреша́ющемуреша́ющемуреша́ющейреша́ющим
Đối cáchреша́ющий, реша́ющегореша́ющеереша́ющуюреша́ющие, реша́ющих
Công cụ cáchреша́ющемреша́ющемреша́ющейреша́ющих
Giới cáchреша́ющимреша́ющимреша́ющей, реша́ющеюреша́ющими
Dạng ngắnреша́ющреша́ющереша́ющареша́ющи

Ví dụ

  • решающая сила
    lực lượng quyết định, (chủ yếu, chủ chốt)
  • решающий момент
    thời cơ quyết định, giờ phút quyết định
  • делегат с решающийим голосом
    đại biểu chính thức, đại biểu có quyền biểu quyết

Từ liên quan

реша́ть решать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giải quyết, hòa giải
  2. Quyết định

Chia động từ

Hiện tại
яреша́ю
тыреша́ешь
он / она / онореша́ет
мыреша́ем
выреша́ете
ониреша́ют
Quá khứ
Giống đựcреша́л
Giống cáiреша́ла
Giống trungреша́ло
Số nhiềuреша́ли
Mệnh lệnh
Số ítреша́й
Số nhiềuреша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngреша́ющийреша́вший
Bị độngреша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từреша́ярешав, решавши

Từ liên quan