реша́вший
tính từ
Nghĩa
- đang quyết định, đang xác định, đang ra quyết định
- đang giải quyết, đang xử lý, đang tìm lời giải
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реша́вший | реша́вшее | реша́вшая | реша́вшие |
| Sinh cách | реша́вшего | реша́вшего | реша́вшей | реша́вших |
| Tặng cách | реша́вшему | реша́вшему | реша́вшей | реша́вшим |
| Đối cách | реша́вшего, реша́вший | реша́вшее | реша́вшую | реша́вших, реша́вшие |
| Công cụ cách | реша́вшим | реша́вшим | реша́вшей, реша́вшею | реша́вшими |
| Giới cách | реша́вшем | реша́вшем | реша́вшей | реша́вших |