реве́вший
tính từ
Nghĩa
- đã gầm rú, đã hú
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реве́вший | реве́вшее | реве́вшая | реве́вшие |
| Sinh cách | реве́вшего | реве́вшего | реве́вшей | реве́вших |
| Tặng cách | реве́вшему | реве́вшему | реве́вшей | реве́вшим |
| Đối cách | реве́вшего, реве́вший | реве́вшее | реве́вшую | реве́вших, реве́вшие |
| Công cụ cách | реве́вшим | реве́вшим | реве́вшей, реве́вшею | реве́вшими |
| Giới cách | реве́вшем | реве́вшем | реве́вшей | реве́вших |