реве́вший ревевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gầm rú, đã hú

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреве́вшийреве́вшеереве́вшаяреве́вшие
Sinh cáchреве́вшегореве́вшегореве́вшейреве́вших
Tặng cáchреве́вшемуреве́вшемуреве́вшейреве́вшим
Đối cáchреве́вшего, реве́вшийреве́вшеереве́вшуюреве́вших, реве́вшие
Công cụ cáchреве́вшимреве́вшимреве́вшей, реве́вшеюреве́вшими
Giới cáchреве́вшемреве́вшемреве́вшейреве́вших

реве́ть реветь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gầm, rống, ré, rúcо зверях
  2. kêu ầm ầm, kêu rầm rầm, kêu ào ào, gào rít, gầmо ветре, самолёте и т. п.
  3. — khóc gào, khóc rống, khóc òa lênthông tụcгромко плакать

Chia động từ

Hiện tại
яреву́
тыревёшь
он / она / оноревёт
мыревём
выревёте
ониреву́т
Quá khứ
Giống đựcреве́л
Giống cáiреве́ла
Giống trungреве́ло
Số nhiềuреве́ли
Mệnh lệnh
Số ítреви́
Số nhiềuреви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngреву́щийреве́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từревя́ревев, ревевши

Ví dụ

  • на другой день буря реветьела прежнему
    ngày hôm sau bão táp vẫn gào rít như trước