реали́зм реализм

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Thuyết duy thực, thuyết thực tại, duy thực luận, thực tại luận, thực thể luận
  2. Thực tiễn, hiện thực, thực tế

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchреали́зм—
Sinh cáchреали́зма—
Tặng cáchреали́зму—
Đối cáchреали́зм—
Công cụ cáchреали́змом—
Giới cáchреали́зме—

Ví dụ

  • реализм в планировании хозяйства
    đầu óc thực tiễn (tinh thần hiện thực, thái độ thực tế) trong việc lập kế hoạch kinh tế
  • критический реализм
    chủ nghĩa hiện thực phê phán
  • социалистический реализм
    chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa

Từ liên quan