реали́зм
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Thuyết duy thực, thuyết thực tại, duy thực luận, thực tại luận, thực thể luận
- Thực tiễn, hiện thực, thực tế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | реали́зм | — |
| Sinh cách | реали́зма | — |
| Tặng cách | реали́зму | — |
| Đối cách | реали́зм | — |
| Công cụ cách | реали́змом | — |
| Giới cách | реали́зме | — |
Ví dụ
- реализм в планировании хозяйстваđầu óc thực tiễn (tinh thần hiện thực, thái độ thực tế) trong việc lập kế hoạch kinh tế
- критический реализмchủ nghĩa hiện thực phê phán
- социалистический реализмchủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa
Từ liên quan
реа́льностьhiện thực; hiện thựcреализова́тьthực hiện, bán; thực hiện, thực hànhреали́стNgười có đầu óc thực tế, người có tinh thần hiện thực; Người theo thuyết duy thực, người duy thực luậnреалисти́ческийThực tế, thiết thực, thực tạiреалисти́чныйthực tế, chân thực, có tính hiện thựcреализо́выватьthực hiện, triển khai, áp dụng