разуме́вший разумевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hiểu, đã lĩnh hội

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразуме́вшийразуме́вшееразуме́вшаяразуме́вшие
Sinh cáchразуме́вшегоразуме́вшегоразуме́вшейразуме́вших
Tặng cáchразуме́вшемуразуме́вшемуразуме́вшейразуме́вшим
Đối cáchразуме́вшего, разуме́вшийразуме́вшееразуме́вшуюразуме́вших, разуме́вшие
Công cụ cáchразуме́вшимразуме́вшимразуме́вшей, разуме́вшеюразуме́вшими
Giới cáchразуме́вшемразуме́вшемразуме́вшейразуме́вших

разуме́ть разуметь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu, thông suốt, nắm rõ, nhận thứcbe aware of the meaning
  2. hiểu, thông hiểu, nắm được, nhận ra

Chia động từ

Hiện tại
яразуме́ю
тыразуме́ешь
он / она / оноразуме́ет
мыразуме́ем
выразуме́ете
ониразуме́ют
Quá khứ
Giống đựcразуме́л
Giống cáiразуме́ла
Giống trungразуме́ло
Số nhiềuразуме́ли
Mệnh lệnh
Số ítразуме́й
Số nhiềuразуме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразуме́ющийразуме́вший
Bị độngразумеемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразуме́яразумев, разумевши

Từ liên quan