уразуме́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hiểu ra, hiểu thấu, hiểu được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уразуме́ю |
| ты | уразуме́ешь |
| он / она / оно | уразуме́ет |
| мы | уразуме́ем |
| вы | уразуме́ете |
| они | уразуме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уразуме́л |
| Giống cái | уразуме́ла |
| Giống trung | уразуме́ло |
| Số nhiều | уразуме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уразуме́й |
| Số nhiều | уразуме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уразуме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уразуме́в, уразумевши |