разде́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cởi quần áo cho, lột bỏ quần áo
- cởi đồ cho, cởi quần áo cho
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разде́ну |
| ты | разде́нешь |
| он / она / оно | разде́нет |
| мы | разде́нем |
| вы | разде́нете |
| они | разде́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разде́л |
| Giống cái | разде́ла |
| Giống trung | разде́ло |
| Số nhiều | разде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разде́нь |
| Số nhiều | разде́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разде́вший |
| Bị động | — | разде́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разде́в, раздевши |