Nghĩa
- Ly dị nhau
- ly hôn, ly dịс Тvới...
- sinh sôi nảy nởразмножаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | развожу́сь |
|---|
| ты | разво́дишься |
|---|
| он / она / оно | разво́дится |
|---|
| мы | разво́димся |
|---|
| вы | разво́дитесь |
|---|
| они | разво́дятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разводи́лся |
|---|
| Giống cái | разводи́лась |
|---|
| Giống trung | разводи́лось |
|---|
| Số nhiều | разводи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разводи́сь |
|---|
| Số nhiều | разводи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разводя́щийся | разводи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разводя́сь | разводи́вшись |
|---|
Từ liên quan
води́тьdắt, dẫn, đưa đường, dẫn đường, dắt dẫn, dẫn dắt; lái, điều khiểnразводи́тьnuôi, gây giống; lừaразводно́йcó thể điều chỉnh, tháo lắp được, mở ra đượcразведённыйđã ly hôn, đã pha loãng, dạng đã chia tayразводимость