развива́вшийся развивавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã phát triển, đã tiến triển, đã lớn mạnh, đã mở rộngin the past

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразвива́вшийсяразвива́вшеесяразвива́вшаясяразвива́вшиеся
Sinh cáchразвива́вшегосяразвива́вшегосяразвива́вшейсяразвива́вшихся
Tặng cáchразвива́вшемусяразвива́вшемусяразвива́вшейсяразвива́вшимся
Đối cáchразвива́вшегося, развива́вшийсяразвива́вшеесяразвива́вшуюсяразвива́вшихся, развива́вшиеся
Công cụ cáchразвива́вшимсяразвива́вшимсяразвива́вшейся, развива́вшеюсяразвива́вшимися
Giới cáchразвива́вшемсяразвива́вшемсяразвива́вшейсяразвива́вшихся

развива́ться развиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hết quăn, hết xoăn, duỗi thẳng raо волосах
  2. Phát triển, phát huy, mở mang
  3. tháo lơi ra, vặn lơi raраскручиватьсяbị
  4. tăng lênувеличиваться

Chia động từ

Hiện tại
яразвива́юсь
тыразвива́ешься
он / она / оноразвива́ется
мыразвива́емся
выразвива́етесь
ониразвива́ются
Quá khứ
Giống đựcразвива́лся
Giống cáiразвива́лась
Giống trungразвива́лось
Số nhiềuразвива́лись
Mệnh lệnh
Số ítразвива́йся
Số nhiềuразвива́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразвива́ющийсяразвива́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразвива́ясьразвивавшись

Ví dụ

  • развиватьсяающиеся страны
    các nước đang phát triển

Từ liên quan

Từ trái nghĩa