разве́дчик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- mật thám, do thám, thám báo, mật vụвражеский тж.tên
- người dò địa chất, cán bộ điều tra địa chấtспециалист по разведке недр
- phi cơ thám thínhсамолётchiếc
- tình báo viênагент разведки
- Đội viên quân báo, đội viên trinh sát, quân báo viên, trinh sát viên, xích hầuуст.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разве́дчик | разве́дчики |
| Sinh cách | разве́дчика | разве́дчиков |
| Tặng cách | разве́дчику | разве́дчикам |
| Đối cách | разве́дчика | разве́дчиков |
| Công cụ cách | разве́дчиком | разве́дчиками |
| Giới cách | разве́дчике | разве́дчиках |
