пы́шный
tính từ
Nghĩa
- hoa mỹ, bay bướmвысокопарный
- mềm, phồng, xốpо хлебе и т. п.
- mỹ lệ, lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ, sang trọngвеликолепный, роскошный
- phục phịch, núc ních, béo bụ, béo quay, béo trònо человеке
- rậm, dày và mịnо волосах и т. п.
- Xốp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пы́шный | пы́шное | пы́шная | пы́шные |
| Sinh cách | пы́шного | пы́шного | пы́шной | пы́шных |
| Tặng cách | пы́шному | пы́шному | пы́шной | пы́шным |
| Đối cách | пы́шный, пы́шного | пы́шное | пы́шную | пы́шные, пы́шных |
| Công cụ cách | пы́шным | пы́шным | пы́шной, (пы́шною) | пы́шными |
| Giới cách | пы́шном | пы́шном | пы́шной | пы́шных |
| Dạng ngắn | пы́шен | пы́шно | пышна́ | пы́шны, пышны́ |
So sánh hơn пышне́е
So sánh nhất пышне́йший
Ví dụ
- пышные фразыcâu nói hoa mỹ (bay bướm)
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
великоле́пныйhuy hoàng, lộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹ; tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt diệuроско́шныйSang trọng, hoa lệ, tráng lệ, lộng lẫy, sang; xa hoa, xa xỉнаря́дныйtrang trí lộng lẫy, trang hoàng đẹp đẽ; Ăn mặc đẹp, đỏm đang, đỏm dáng, diệnвысокопа́рныйKhoa trương, bay bướm, cầu kỳнапы́щенныйbóng bẩy, hào nhoáng, khoa trương, bay bướm; Bệ vệ, khệnh khạng, quan cách, quan dạngпомпе́зныйLộng lẫy, tráng lệ, sang trọng, long trọng
