пы́шный пышный

tính từ

Nghĩa

  1. hoa mỹ, bay bướmвысокопарный
  2. mềm, phồng, xốpо хлебе и т. п.
  3. mỹ lệ, lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ, sang trọngвеликолепный, роскошный
  4. phục phịch, núc ních, béo bụ, béo quay, béo trònо человеке
  5. rậm, dày và mịnо волосах и т. п.
  6. Xốp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпы́шныйпы́шноепы́шнаяпы́шные
Sinh cáchпы́шногопы́шногопы́шнойпы́шных
Tặng cáchпы́шномупы́шномупы́шнойпы́шным
Đối cáchпы́шный, пы́шногопы́шноепы́шнуюпы́шные, пы́шных
Công cụ cáchпы́шнымпы́шнымпы́шной, (пы́шною)пы́шными
Giới cáchпы́шномпы́шномпы́шнойпы́шных
Dạng ngắnпы́шенпы́шнопышна́пы́шны, пышны́
So sánh hơn пышне́е
So sánh nhất пышне́йший

Ví dụ

  • пышные фразы
    câu nói hoa mỹ (bay bướm)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh