пу́таться путаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dính vào nhau, núng vào, can thiệp vàoвмешиватьсяtay
  2. nhầm lẫn, làm lẫn, lẫn lộn, nhầm, lầm, lẫn, rối tungсбиваться, ошибатьсяbị
  3. rối, rối lại, rối tungприходить в беспорядокbị

Chia động từ

Hiện tại
япу́таюсь
тыпу́таешься
он / она / онопу́тается
мыпу́таемся
выпу́таетесь
онипу́таются
Quá khứ
Giống đựcпу́тался
Giống cáiпу́талась
Giống trungпу́талось
Số nhiềuпу́тались
Mệnh lệnh
Số ítпу́тайся
Số nhiềuпу́тайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпу́тающийсяпу́тавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпу́таясьпутавшись

Ví dụ

  • не путатьсяайтесь не в своё дело
    đừng nhúng [tay] vào việc không phải của mình, chớ can thiệp vào việc người khác
  • путаться в показаниях
    cung khai tiền hậu bất nhất, khai không khớp nhau, mâu thuẫn trong lời cung khai
  • мысли путатьсяаются
    những ý nghĩ rối tung (lẫn lộn)