Nghĩa
- dính vào nhau, núng vào, can thiệp vàoвмешиватьсяtay
- nhầm lẫn, làm lẫn, lẫn lộn, nhầm, lầm, lẫn, rối tungсбиваться, ошибатьсяbị
- rối, rối lại, rối tungприходить в беспорядокbị
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пу́таюсь |
|---|
| ты | пу́таешься |
|---|
| он / она / оно | пу́тается |
|---|
| мы | пу́таемся |
|---|
| вы | пу́таетесь |
|---|
| они | пу́таются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пу́тался |
|---|
| Giống cái | пу́талась |
|---|
| Giống trung | пу́талось |
|---|
| Số nhiều | пу́тались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пу́тайся |
|---|
| Số nhiều | пу́тайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пу́тающийся | пу́тавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пу́таясь | путавшись |
|---|
Ví dụ
не путатьсяайтесь не в своё дело
đừng nhúng [tay] vào việc không phải của mình, chớ can thiệp vào việc người khác
путаться в показаниях
cung khai tiền hậu bất nhất, khai không khớp nhau, mâu thuẫn trong lời cung khai
мысли путатьсяаются
những ý nghĩ rối tung (lẫn lộn)