спу́таться
động từthể hoàn thành
Cặp thể спу́тыватьсяbị rối, bị vướng, bị quấn lạiпу́татьсяdính vào nhau, núng vào, can thiệp vào; nhầm lẫn, làm lẫn, lẫn lộn, nhầm, lầm, lẫn, rối tung
Nghĩa
- nhầm lẫn, lầm lạc, nhầmthông tụcошибиться
- rối bời, rối bengперен.
- rối lẫn, lẫn lộnthông tụcсбиться
- Rối, rối bù, rối tung
- — dan díu, tằng tịuвступить в любовную связь
- — nói nhầm, nói nhịu, nhịu mồmв речи
- — — đi lại chơi bời, đàn đúmthông tụcс Твступить в связь
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спу́таюсь |
| ты | спу́таешься |
| он / она / оно | спу́тается |
| мы | спу́таемся |
| вы | спу́таетесь |
| они | спу́таются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спу́тался |
| Giống cái | спу́талась |
| Giống trung | спу́талось |
| Số nhiều | спу́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спу́тайся |
| Số nhiều | спу́тайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спу́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спу́тавшись |
Ví dụ
- спутаться в танцеlẫn lộn (lẫn nhịp) khi nhảy