впу́таться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dính líu vào, vướng vào, liên quan đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | впу́таюсь |
| ты | впу́таешься |
| он / она / оно | впу́тается |
| мы | впу́таемся |
| вы | впу́таетесь |
| они | впу́таются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впу́тался |
| Giống cái | впу́талась |
| Giống trung | впу́талось |
| Số nhiều | впу́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впу́тайся |
| Số nhiều | впу́тайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | впу́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | впу́тавшись |