пти́чий
tính từ
Nghĩa
- Chim, chim chóc, gia cầm, gà vịtср. птица 1
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пти́чий | пти́чье | пти́чья | пти́чьи |
| Sinh cách | пти́чьего | пти́чьего | пти́чьей | пти́чьих |
| Tặng cách | пти́чьему | пти́чьему | пти́чьей | пти́чьим |
| Đối cách | пти́чьего, пти́чий | пти́чье | пти́чью | пти́чьих, пти́чьи |
| Công cụ cách | пти́чьим | пти́чьим | пти́чьей, пти́чьею | пти́чьими |
| Giới cách | пти́чьем | пти́чьем | пти́чьей | пти́чьих |
Ví dụ
- птичийчье гнездо[cái] tổ chim
- птичий кормthức ăn cho chim, thức ăn cho gia cầm
- птичий дворsân (chuồng) nuôi gia cầm, sân (chuồng) nuôi gà vịt