психи́ческий
tính từ
Nghĩa
- Tâm lý, tâm thần, tinh thần, thần kinh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | психи́ческий | психи́ческое | психи́ческая | психи́ческие |
| Sinh cách | психи́ческого | психи́ческого | психи́ческой | психи́ческих |
| Tặng cách | психи́ческому | психи́ческому | психи́ческой | психи́ческим |
| Đối cách | психи́ческий, психи́ческого | психи́ческое | психи́ческую | психи́ческие, психи́ческих |
| Công cụ cách | психи́ческим | психи́ческим | психи́ческой, (психи́ческою) | психи́ческими |
| Giới cách | психи́ческом | психи́ческом | психи́ческой | психи́ческих |
Ví dụ
- психическая болезньbệnh thần kinh (tâm thần, tinh thần)
- психическое расстройствоsự rối loạn thần kinh (tâm thần, tinh thần)
- психические процессыnhững quá trình tâm lý
