психи́ческий психический

tính từ

Nghĩa

  1. Tâm lý, tâm thần, tinh thần, thần kinh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпсихи́ческийпсихи́ческоепсихи́ческаяпсихи́ческие
Sinh cáchпсихи́ческогопсихи́ческогопсихи́ческойпсихи́ческих
Tặng cáchпсихи́ческомупсихи́ческомупсихи́ческойпсихи́ческим
Đối cáchпсихи́ческий, психи́ческогопсихи́ческоепсихи́ческуюпсихи́ческие, психи́ческих
Công cụ cáchпсихи́ческимпсихи́ческимпсихи́ческой, (психи́ческою)психи́ческими
Giới cáchпсихи́ческомпсихи́ческомпсихи́ческойпсихи́ческих

Ví dụ

  • психическая болезнь
    bệnh thần kinh (tâm thần, tinh thần)
  • психическое расстройство
    sự rối loạn thần kinh (tâm thần, tinh thần)
  • психические процессы
    những quá trình tâm lý

Từ liên quan