упря́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Giấu kín, giấu biệt, cất kỹthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упря́чу |
| ты | упря́чешь |
| он / она / оно | упря́чет |
| мы | упря́чем |
| вы | упря́чете |
| они | упря́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упря́тал |
| Giống cái | упря́тала |
| Giống trung | упря́тало |
| Số nhiều | упря́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упря́чь |
| Số nhiều | упря́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упря́тавший |
| Bị động | — | упря́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упря́тав, упрятавши |
Ví dụ
- упрятать кого-л. в тюрьмуnhốt kín ai trong tù