упря́тать упрятать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Giấu kín, giấu biệt, cất kỹthông tục

Chia động từ

Tương lai
яупря́чу
тыупря́чешь
он / она / оноупря́чет
мыупря́чем
выупря́чете
ониупря́чут
Quá khứ
Giống đựcупря́тал
Giống cáiупря́тала
Giống trungупря́тало
Số nhiềuупря́тали
Mệnh lệnh
Số ítупря́чь
Số nhiềuупря́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упря́тавший
Bị động—упря́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упря́тав, упрятавши

Ví dụ

  • упрятать кого-л. в тюрьму
    nhốt kín ai trong tù