припря́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cất. . . đi, cất giữубрать на хранение
- Giấu. . . đi, ỉm. . . đi, cất giấu, giấu giếm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | припря́чу |
| ты | припря́чешь |
| он / она / оно | припря́чет |
| мы | припря́чем |
| вы | припря́чете |
| они | припря́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припря́тал |
| Giống cái | припря́тала |
| Giống trung | припря́тало |
| Số nhiều | припря́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припря́чь |
| Số nhiều | припря́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | припря́тавший |
| Bị động | — | припря́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | припря́тав, припрятавши |