проморга́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bỏ lỡ, bỏ qua, không để ý
- chớp mắt, nháy mắt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | проморга́ю |
| ты | проморга́ешь |
| он / она / оно | проморга́ет |
| мы | проморга́ем |
| вы | проморга́ете |
| они | проморга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | проморга́л |
| Giống cái | проморга́ла |
| Giống trung | проморга́ло |
| Số nhiều | проморга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | проморга́й |
| Số nhiều | проморга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | проморга́вший |
| Bị động | — | промо́рганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | проморга́в, проморгавши |