прошля́пить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- để lỡ, làm hỏng, làm bừa bãi, làm sai
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прошля́плю |
| ты | прошля́пишь |
| он / она / оно | прошля́пит |
| мы | прошля́пим |
| вы | прошля́пите |
| они | прошля́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прошля́пил |
| Giống cái | прошля́пила |
| Giống trung | прошля́пило |
| Số nhiều | прошля́пили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прошля́пь |
| Số nhiều | прошля́пьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прошля́пивший |
| Bị động | — | прошля́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прошля́пив, прошляпивши |