противостоя́щий противостоящий

tính từ

Nghĩa

  1. đối kháng, chống lại, kháng cự

противостоя́ть противостоять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chống lại, phản kháng lại, để kháng lại, đối lập lạiсопротивляться
  2. đương đầu với, đối phó vớiвыдерживать
  3. đối lập, mâu thuẫn, trái ngượcбыть в противоречии с чем-л.với

Chia động từ

Hiện tại
япротивостою́
тыпротивостои́шь
он / она / онопротивостои́т
мыпротивостои́м
выпротивостои́те
онипротивостоя́т
Quá khứ
Giống đựcпротивостоя́л
Giống cáiпротивостоя́ла
Giống trungпротивостоя́ло
Số nhiềuпротивостоя́ли
Mệnh lệnh
Số ítпротивосто́й
Số nhiềuпротивосто́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпротивостоя́щийпротивостоя́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпротивостоя́противостояв, противостоявши

Ví dụ

  • противостоять ветру
    đương đầu với gió, đứng đầu gió
  • противостоять атаке
    chống lại cuộc tiến công
  • этому мнению противостоятьяло другое
    một ý kiến khác trái ngược (mâu thuẫn) với ý kiến này

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa