Nghĩa
- mâu thuẫn, trái vớiне соответствоватьvới
- phản đối, phản khángвозражать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | противоре́чу |
|---|
| ты | противоре́чишь |
|---|
| он / она / оно | противоре́чит |
|---|
| мы | противоре́чим |
|---|
| вы | противоре́чите |
|---|
| они | противоре́чат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | противоре́чил |
|---|
| Giống cái | противоре́чила |
|---|
| Giống trung | противоре́чило |
|---|
| Số nhiều | противоре́чили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | противоре́чь |
|---|
| Số nhiều | противоре́чьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | противоре́чащий | противоре́чивший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | противоре́ча | противоречи́в, противоречивши |
|---|
Ví dụ
эти заявление противоречитьат друг друга
những lời tuyên bố này mâu thuẫn (trái ngược) nhau
ваши сведения противоречитьат фактам
các số liệu của anh trái với những sự kiện thực tế