возража́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cãi lại, bác lại, phản đối, không đồng ý, không tán thành, ý kiến chống lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возража́ю |
| ты | возража́ешь |
| он / она / оно | возража́ет |
| мы | возража́ем |
| вы | возража́ете |
| они | возража́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возража́л |
| Giống cái | возража́ла |
| Giống trung | возража́ло |
| Số nhiều | возража́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возража́й |
| Số nhiều | возража́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возража́ющий | возража́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возража́я | возража́в, возражавши |
Ví dụ
- если вы не возражатьаетеnếu anh không phản đối, nếu anh đồng ý
- я не возражатьаюtôi đồng ý
