проти́вно
trạng từ
Nghĩa
- gai chướng, đáng ghétmột cách
- khó chịuнеприятноmột cách
Ví dụ
- мне противно говорить об этомtôi thấy khó chịu phải nói về điều đó
- противно смотретьgai mắt, chướng mắt
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проти́вный | проти́вное | проти́вная | проти́вные |
| Sinh cách | проти́вного | проти́вного | проти́вной | проти́вных |
| Tặng cách | проти́вному | проти́вному | проти́вной | проти́вным |
| Đối cách | проти́вный, проти́вного | проти́вное | проти́вную | проти́вные, проти́вных |
| Công cụ cách | проти́вным | проти́вным | проти́вной, (проти́вною) | проти́вными |
| Giới cách | проти́вном | проти́вном | проти́вной | проти́вных |
| Dạng ngắn | проти́вен | проти́вно | проти́вна | проти́вны |