неприя́тный
tính từ
Nghĩa
- Khó chịu
- khó coi, gai mắt, chướng mắt, ngứa mắtдля глаз
- khó nghe, chối tai, chướng tai, ngứa taiдля слуха
- khó ngửi, hôi, thối, khắm, hăng, hắc, hôi thối, khắm lặmдля обоняния тж.
- làm bực mình, làm buồn bực, làm phiền lòng, làm đau buồnвызывающий чувство неудовольствия
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприя́тный | неприя́тное | неприя́тная | неприя́тные |
| Sinh cách | неприя́тного | неприя́тного | неприя́тной | неприя́тных |
| Tặng cách | неприя́тному | неприя́тному | неприя́тной | неприя́тным |
| Đối cách | неприя́тный, неприя́тного | неприя́тное | неприя́тную | неприя́тные, неприя́тных |
| Công cụ cách | неприя́тным | неприя́тным | неприя́тной, (неприя́тною) | неприя́тными |
| Giới cách | неприя́тном | неприя́тном | неприя́тной | неприя́тных |
| Dạng ngắn | неприя́тен | неприя́тно | неприя́тна | неприя́тны |
So sánh hơn неприя́тнее
So sánh nhất неприя́тнейший
Ví dụ
- неприятный запахmùi hôi, mùi thối, mùi khó chịu
- неприятная наружностьvẻ ngoài khó coi (chướng mắt, gai mắt)
- неприятный пареньanh chàng khó chịu; anh chàng khó ngửi (разг.)
Từ liên quan
прия́тноdễ chịu; dễ chịu, vuiприя́тныйcó duyên, dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả ái; Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoáiнеприя́тностьrắc rối; sự khó chịuнеприя́тноkhó chịu; khó chịuнеприя́зньÁc cảm, ác ý, ghét bỏ, hằn họcнеприя́тельQuân thù, quân địch, địch quân, kẻ thù, kẻ địch
