неприя́тный неприятный

tính từ

Nghĩa

  1. Khó chịu
  2. khó coi, gai mắt, chướng mắt, ngứa mắtдля глаз
  3. khó nghe, chối tai, chướng tai, ngứa taiдля слуха
  4. khó ngửi, hôi, thối, khắm, hăng, hắc, hôi thối, khắm lặmдля обоняния тж.
  5. làm bực mình, làm buồn bực, làm phiền lòng, làm đau buồnвызывающий чувство неудовольствия

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприя́тныйнеприя́тноенеприя́тнаянеприя́тные
Sinh cáchнеприя́тногонеприя́тногонеприя́тнойнеприя́тных
Tặng cáchнеприя́тномунеприя́тномунеприя́тнойнеприя́тным
Đối cáchнеприя́тный, неприя́тногонеприя́тноенеприя́тнуюнеприя́тные, неприя́тных
Công cụ cáchнеприя́тнымнеприя́тнымнеприя́тной, (неприя́тною)неприя́тными
Giới cáchнеприя́тномнеприя́тномнеприя́тнойнеприя́тных
Dạng ngắnнеприя́теннеприя́тнонеприя́тнанеприя́тны
So sánh hơn неприя́тнее
So sánh nhất неприя́тнейший

Ví dụ

  • неприятный запах
    mùi hôi, mùi thối, mùi khó chịu
  • неприятная наружность
    vẻ ngoài khó coi (chướng mắt, gai mắt)
  • неприятный парень
    anh chàng khó chịu; anh chàng khó ngửi (разг.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh