прости́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- từ biệt, chào tạm biệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прощу́сь |
| ты | прости́шься |
| он / она / оно | прости́тся |
| мы | прости́мся |
| вы | прости́тесь |
| они | простя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прости́лся |
| Giống cái | прости́лась |
| Giống trung | прости́лось |
| Số nhiều | прости́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прости́сь |
| Số nhiều | прости́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прости́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прости́вшись, простя́сь |