проще́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tha thứ, tha lỗi, thứ lôi, xá tội
- ân xáпомилованиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проще́ние | проще́ния |
| Sinh cách | проще́ния | проще́ний |
| Tặng cách | проще́нию | проще́ниям |
| Đối cách | проще́ние | проще́ния |
| Công cụ cách | проще́нием | проще́ниями |
| Giới cách | проще́нии | проще́ниях |
Ví dụ
- просить прощения у кого-л.а) — xin ai tha lỗi; б) — (за что-л. серьёзное) — xin ai xá tội, xin ân xá
