проща́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Từ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tay, từ giã
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проща́ние | проща́ния |
| Sinh cách | проща́ния | проща́ний |
| Tặng cách | проща́нию | проща́ниям |
| Đối cách | проща́ние | проща́ния |
| Công cụ cách | проща́нием | проща́ниями |
| Giới cách | проща́нии | проща́ниях |
Ví dụ
- на прощаниеlúc chia tay, khi từ biệt, lúc từ giã