просве́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chiếu điện quang, soi X quang, chiếu, soiđiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | просве́чиваю |
| ты | просве́чиваешь |
| он / она / оно | просве́чивает |
| мы | просве́чиваем |
| вы | просве́чиваете |
| они | просве́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просве́чивал |
| Giống cái | просве́чивала |
| Giống trung | просве́чивало |
| Số nhiều | просве́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просве́чивай |
| Số nhiều | просве́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | просве́чивающий | просве́чивавший |
| Bị động | просве́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | просве́чивая | просвечивав, просвечивавши |