просве́чивание
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Chiếu điện quang, soi X quang, chiếu điện, soi điện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | просве́чивание | просве́чивания |
| Sinh cách | просве́чивания | просве́чиваний |
| Tặng cách | просве́чиванию | просве́чиваниям |
| Đối cách | просве́чивание | просве́чивания |
| Công cụ cách | просве́чиванием | просве́чиваниями |
| Giới cách | просве́чивании | просве́чиваниях |
Ví dụ
- просвечивание лёгких[sự] chiếu điện quang khám phổi, soi X quang khám phổi, chiếu phổi, soi phổi