просвети́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể просве́чиватьChiếu điện quang, soi X quang, chiếu, soiпросвеща́тьGiáo dục, khai hóa, giáo hóa, giáo huấn, dạy dỗ
Nghĩa
- khai sáng
- mở mang kiến thức
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просвечу́ |
| ты | просве́тишь |
| он / она / оно | просве́тит |
| мы | просве́тим |
| вы | просве́тите |
| они | просве́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просвети́л |
| Giống cái | просвети́ла |
| Giống trung | просвети́ло |
| Số nhiều | просвети́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просвети́ |
| Số nhiều | просвети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просвети́вший |
| Bị động | — | просвещённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | просвети́в, просвети́вши |