про́мах
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bắn trật, bắn trượtпри стрельбе тж.phát
- Không trúng đích, trật, trượt, hụt
- đánh trật, đánh trượt, đánh hụt, chém trật, chém trượt, đá trật, đá trượtпри удареcú
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | про́мах | про́махи |
| Sinh cách | про́маха | про́махов |
| Tặng cách | про́маху | про́махам |
| Đối cách | про́мах | про́махи |
| Công cụ cách | про́махом | про́махами |
| Giới cách | про́махе | про́махах |
Ví dụ
- стрелять без промахаbắn không sai, bắn bá phát bá trúng
- сделать промахsơ suất, sơ hở, hớ, bị lầm lỗi, phạm sai lầm
- дать промахbị thất bại, bị thua thiệt