промахну́ться промахнуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắn trật, bắn trượtпри стрельбе тж.
- không trúng đích, trật, trượt, hụtне попасть в цель
- đánh trật, đánh trượt, đánh hụt, chém trật, chém trượt, đá trật, đá trượtпри ударе
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | промахну́сь |
|---|
| ты | промахнёшься |
|---|
| он / она / оно | промахнётся |
|---|
| мы | промахнёмся |
|---|
| вы | промахнётесь |
|---|
| они | промахну́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | промахну́лся |
|---|
| Giống cái | промахну́лась |
|---|
| Giống trung | промахну́лось |
|---|
| Số nhiều | промахну́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | промахни́сь |
|---|
| Số nhiều | промахни́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | промахну́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | промахну́вшись |
|---|