несча́стье несчастье

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Bất hạnh, khốn khổ
  2. hoạn nạn, tai họa, tai vạбедствиеcơn, sự
  3. tai nạnнесчастный случай

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнесча́стьенесча́стья
Sinh cáchнесча́стьянесча́стий
Tặng cáchнесча́стьюнесча́стьям
Đối cáchнесча́стьенесча́стья
Công cụ cáchнесча́стьемнесча́стьями
Giới cáchнесча́стьенесча́стьях

Ví dụ

  • к несчастьею
    rủi thay, thật là không may
  • я имел несчастье
    (+ инф.) — không may cho tôi phải (bị)...