несча́стье
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Bất hạnh, khốn khổ
- hoạn nạn, tai họa, tai vạбедствиеcơn, sự
- tai nạnнесчастный случай
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | несча́стье | несча́стья |
| Sinh cách | несча́стья | несча́стий |
| Tặng cách | несча́стью | несча́стьям |
| Đối cách | несча́стье | несча́стья |
| Công cụ cách | несча́стьем | несча́стьями |
| Giới cách | несча́стье | несча́стьях |
Ví dụ
- к несчастьеюrủi thay, thật là không may
- я имел несчастье(+ инф.) — không may cho tôi phải (bị)...
