про́бка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cầu chìcái
- nút, nút chaiдля бутылокcái
- ùn lại, nghẽn lại, xe cộ ùn lạiзаторsự, tình trạng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | про́бка | про́бки |
| Sinh cách | про́бки | про́бок |
| Tặng cách | про́бке | про́бкам |
| Đối cách | про́бку | про́бки |
| Công cụ cách | про́бкой, про́бкою | про́бками |
| Giới cách | про́бке | про́бках |
Ví dụ
- пробка перегорелаcầu chì cháy, cháy cầu chì
- поставить новую пробкуlắp (đặt) cầu chì mới
- глуп как пробкаngu như bò
