про́бковый
tính từ
Nghĩa
- bần, li-e, điên điểnиз пробкиbằng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | про́бковый | про́бковое | про́бковая | про́бковые |
| Sinh cách | про́бкового | про́бкового | про́бковой | про́бковых |
| Tặng cách | про́бковому | про́бковому | про́бковой | про́бковым |
| Đối cách | про́бковый, про́бкового | про́бковое | про́бковую | про́бковые, про́бковых |
| Công cụ cách | про́бковым | про́бковым | про́бковой, (про́бковою) | про́бковыми |
| Giới cách | про́бковом | про́бковом | про́бковой | про́бковых |
| Dạng ngắn | про́бков | про́бково | про́бкова | про́бковы |
Ví dụ
- пробковый шлемmũ li-e, mũ điên đỉển
- пробковый дуб[cây] sồi bần, sồi li-e, sồi điên điển (Quercus suber L.)