зато́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ngừng trệ, đình trệзадержкаsự
- Ùn lại, ứ đọng, tắc nghẽn, mắc nghẽn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зато́р | зато́ры |
| Sinh cách | зато́ра | зато́ров |
| Tặng cách | зато́ру | зато́рам |
| Đối cách | зато́р | зато́ры |
| Công cụ cách | зато́ром | зато́рами |
| Giới cách | зато́ре | зато́рах |
Ví dụ
- затор льдаkhối băng ùn lại
- затор в уличном движенииđường bị nghẽn, xe cộ ùn lại nghẽn đường