зато́р затор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ngừng trệ, đình trệзадержкаsự
  2. Ùn lại, ứ đọng, tắc nghẽn, mắc nghẽn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзато́рзато́ры
Sinh cáchзато́разато́ров
Tặng cáchзато́рузато́рам
Đối cáchзато́рзато́ры
Công cụ cáchзато́ромзато́рами
Giới cáchзато́резато́рах

Ví dụ

  • затор льда
    khối băng ùn lại
  • затор в уличном движении
    đường bị nghẽn, xe cộ ùn lại nghẽn đường