прито́к приток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nhập thêm, gia thêm, đến thêm, bổ sung thêmприбытие, поступлениеsự
  2. sông nhánh, nhánh sông, chi lưuреки

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприто́кприто́ки
Sinh cáchприто́каприто́ков
Tặng cáchприто́куприто́кам
Đối cáchприто́кприто́ки
Công cụ cáchприто́комприто́ками
Giới cáchприто́кеприто́ках

Ví dụ

  • приток товаров
    hàng đến, [sự] nhập hàng
  • приток денег в кассу
    [sự] nhập quỹ, nhập thêm tiền vào quỹ
  • приток в комнату свежего воздуха
    luồng không khí mát thổi vào phòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa