прито́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhập thêm, gia thêm, đến thêm, bổ sung thêmприбытие, поступлениеsự
- sông nhánh, nhánh sông, chi lưuреки
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прито́к | прито́ки |
| Sinh cách | прито́ка | прито́ков |
| Tặng cách | прито́ку | прито́кам |
| Đối cách | прито́к | прито́ки |
| Công cụ cách | прито́ком | прито́ками |
| Giới cách | прито́ке | прито́ках |
Ví dụ
- приток товаровhàng đến, [sự] nhập hàng
- приток денег в кассу[sự] nhập quỹ, nhập thêm tiền vào quỹ
- приток в комнату свежего воздухаluồng không khí mát thổi vào phòng