прото́ка протока

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nhánh sông, kênh thông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпрото́капрото́ки
Sinh cáchпрото́кипрото́к
Tặng cáchпрото́кепрото́кам
Đối cáchпрото́купрото́ки
Công cụ cáchпрото́кой, прото́коюпрото́ками
Giới cáchпрото́кепрото́ках

прото́к проток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Sông nhánh, ngòi
  2. Ống, ống dẫn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпрото́кпрото́ки
Sinh cáchпрото́капрото́ков
Tặng cáchпрото́купрото́кам
Đối cáchпрото́кпрото́ки
Công cụ cáchпрото́компрото́ками
Giới cáchпрото́кепрото́ках

Ví dụ

  • жёлчный проток
    ống mật