прита́иваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nấp, rình, ẩn náu, nín thở chờ đợi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прита́иваюсь |
| ты | прита́иваешься |
| он / она / оно | прита́ивается |
| мы | прита́иваемся |
| вы | прита́иваетесь |
| они | прита́иваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прита́ивался |
| Giống cái | прита́ивалась |
| Giống trung | прита́ивалось |
| Số nhiều | прита́ивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прита́ивайся |
| Số nhiều | прита́ивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прита́ивающийся | прита́ивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прита́иваясь | — |