Nghĩa
- cập bến, cặp bến, ghé bếnпричаливать
- dính vào, bám vàoприлипать
- ám, quấy rầy, làm phiền, ám ảnh, bám dai như đỉa đóithông tụcнадоедатьразг.
- — đi theo, theothông tụcприсоединяться к кому-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пристаю́ |
|---|
| ты | пристаёшь |
|---|
| он / она / оно | пристаёт |
|---|
| мы | пристаём |
|---|
| вы | пристаёте |
|---|
| они | пристаю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пристава́л |
|---|
| Giống cái | пристава́ла |
|---|
| Giống trung | пристава́ло |
|---|
| Số nhiều | пристава́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пристава́й |
|---|
| Số nhiều | пристава́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пристаю́щий | пристава́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пристава́я | приставав, пристававши |
|---|
Ví dụ
приставать к берегу
ghé vào (cặp, cập) bờ