подоба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thích hợp với, thích đáng với, thích ứng với, xứng đáng với, hợp với
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подоба́ю |
| ты | подоба́ешь |
| он / она / оно | подоба́ет |
| мы | подоба́ем |
| вы | подоба́ете |
| они | подоба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подоба́л |
| Giống cái | подоба́ла |
| Giống trung | подоба́ло |
| Số nhiều | подоба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подоба́й |
| Số nhiều | подоба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подоба́ющий | подоба́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подоба́я | подобав, подобавши |
Ví dụ
- так поступать вам не подобатьаетhành động như thế thì không [thích] hợp với anh