при́став пристав

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Cảnh sát trưởng, quận trưởng cảnh sát

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпри́ставприставы́
Sinh cáchпри́ставаприставо́в
Tặng cáchпри́ставупристава́м
Đối cáchпри́ставаприставо́в
Công cụ cáchпри́ставомпристава́ми
Giới cáchпри́ставепристава́х

приста́в пристав

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cảnh sát trưởng, quận trưởng cảnh sát

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприста́вприста́вы
Sinh cáchприста́ваприста́вов
Tặng cáchприста́вуприста́вам
Đối cáchприста́вприста́вы
Công cụ cáchприста́вомприста́вами
Giới cáchприста́веприста́вах

приста́ть пристать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quấy rầy, bám riết

Chia động từ

Tương lai
яприста́ну
тыприста́нешь
он / она / оноприста́нет
мыприста́нем
выприста́нете
ониприста́нут
Quá khứ
Giống đựcприста́л
Giống cáiприста́ла
Giống trungприста́ло
Số nhiềuприста́ли
Mệnh lệnh
Số ítприста́нь
Số nhiềuприста́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приста́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пристав, приставши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa