присни́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hiện ra trong giấc mơ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | присню́сь |
| ты | присни́шься |
| он / она / оно | присни́тся |
| мы | присни́мся |
| вы | присни́тесь |
| они | присня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | присни́лся |
| Giống cái | присни́лась |
| Giống trung | присни́лось |
| Số nhiều | присни́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | присни́сь |
| Số nhiều | присни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | присни́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | присни́вшись, присня́сь |