припа́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quỳ xuống, cúi rạp
- áp sát mình
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | припаду́ |
| ты | припадёшь |
| он / она / оно | припадёт |
| мы | припадём |
| вы | припадёте |
| они | припаду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | припа́л |
| Giống cái | припа́ла |
| Giống trung | припа́ло |
| Số nhiều | припа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припади́ |
| Số nhiều | припади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | припа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | припадя́ | припа́в, припавши |