припа́сть припасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quỳ xuống, cúi rạp
  2. áp sát mình

Chia động từ

Tương lai
яприпаду́
тыприпадёшь
он / она / оноприпадёт
мыприпадём
выприпадёте
ониприпаду́т
Quá khứ
Giống đựcприпа́л
Giống cáiприпа́ла
Giống trungприпа́ло
Số nhiềuприпа́ли
Mệnh lệnh
Số ítприпади́
Số nhiềuприпади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—припа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприпадя́припа́в, припавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa