опусти́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hạ xuốngпереместиться вниз, занять более низкое положение
- xuống, rơi xuống
- bị bỏ sót
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опущу́сь |
| ты | опу́стишься |
| он / она / оно | опу́стится |
| мы | опу́стимся |
| вы | опу́ститесь |
| они | опу́стятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опусти́лся |
| Giống cái | опусти́лась |
| Giống trung | опусти́лось |
| Số nhiều | опусти́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опусти́сь |
| Số nhiều | опусти́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | опусти́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | опусти́вшись, опустя́сь |
